1Động từ
- giải mã
- đọc hiểu
- phân tích lý giải
- giải mã, phân tích lý giải
Ví dụ
Zhuānjiā duì xīn zhèngcè jìnxíng le jiědú.
Chuyên gia đã tiến hành phân tích lý giải chính sách mới.
Zhè bù jīngdiǎn wénxué zuòpǐn kěyǐ cóng duō gè jiǎodù lái jiědú.
Tác phẩm văn học kinh điển này có thể được đọc hiểu từ nhiều góc độ.
Méitǐ jiāng tā de fāyán jiědú wéi cízhí de qiánzhào.
Truyền thông đã diễn giải phát biểu của ông ấy là điềm báo của việc từ chức.
Xīnlǐxué zhuānjiā chángshì cóng rénmen xǐ'ài de yánsè zhōng jiědú xìnggé tèzhēng.
Các chuyên gia tâm lý học cố gắng giải mã nét tính cách từ màu sắc mà mọi người yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
阅读解释,分析理解(文字、政策、文化现象等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行解读
Tiến hành phân tích, diễn giải chuyên sâu về văn bản, chính sách hoặc hiện tượng. VD: 对法律条款进行解读 – diễn giải các điều khoản pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
