Chuyển đến nội dung
解读解讀

jiědú

Hán Việt: GIẢI ĐỘC

HSK6

1Động từ

  1. giải mã
  2. đọc hiểu
  3. phân tích lý giải
  4. giải mã, phân tích lý giải

Ví dụ

  1. 专家对新政策进行了解读。

    Zhuānjiā duì xīn zhèngcè jìnxíng le jiědú.

    Chuyên gia đã tiến hành phân tích lý giải chính sách mới.

  2. 这部经典文学作品可以从多个角度来解读。

    Zhè bù jīngdiǎn wénxué zuòpǐn kěyǐ cóng duō gè jiǎodù lái jiědú.

    Tác phẩm văn học kinh điển này có thể được đọc hiểu từ nhiều góc độ.

  3. 媒体将他的发言解读为辞职的前兆。

    Méitǐ jiāng tā de fāyán jiědú wéi cízhí de qiánzhào.

    Truyền thông đã diễn giải phát biểu của ông ấy là điềm báo của việc từ chức.

  4. 心理学专家尝试从人们喜爱的颜色中解读性格特征。

    Xīnlǐxué zhuānjiā chángshì cóng rénmen xǐ'ài de yánsè zhōng jiědú xìnggé tèzhēng.

    Các chuyên gia tâm lý học cố gắng giải mã nét tính cách từ màu sắc mà mọi người yêu thích.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 政策解读 zhèngcè jiědúphân tích giải thích chính sách
  • 深度解读 shēndù jiědúphân tích chuyên sâu
  • 解读文本 jiědú wénběnđọc hiểu văn bản
  • 重新解读 chóngxīn jiědúdiễn giải lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

阅读解释,分析理解(文字、政策、文化现象等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 进行解读

Tiến hành phân tích, diễn giải chuyên sâu về văn bản, chính sách hoặc hiện tượng. VD: 对法律条款进行解读 – diễn giải các điều khoản pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
读

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1