1Danh từ
- bộ kích hoạt
- bộ kích phát
- trigger (điện tử/cơ sở dữ liệu)
Ví dụ
Zhège diànlù zhōng ānzhuāng le yí gè gāosù chùfāqì.Trong mạch điện này đã được lắp một bộ kích hoạt tốc độ cao.
Shùjùkù lǐ shèzhì le chùfāqì, huì zìdòng jìlù xiūgǎi shíjiān.Trong cơ sở dữ liệu đã thiết lập bộ kích hoạt (trigger), nó sẽ tự động ghi lại thời gian chỉnh sửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能使某种机构或过程开始动作的装置或程序(多用于电子学与计算机领域)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 触发器 + 自动 + động từ
thông qua trigger/bộ kích phát để tự động làm gì. VD: 通过触发器自动更新数据。– Tự động cập nhật dữ liệu thông qua trigger.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
