1Danh từ
- dùi cui cảnh sát
- dùi cui
Ví dụ
Jǐngchá xúnluó shí suíshēn xiédài zhe jǐnggùn.
Cảnh sát mang theo dùi cui bên mình khi đi tuần tra.
Tā huīwǔ zhe shǒu lǐ de jǐnggùn wéichí xiànchǎng zhìxù.
Anh ấy vung dùi cui trong tay để giữ trật tự hiện trường.
Fángbào jǐngchá pèibèi le dùnpái hé diànjǐnggùn.
Cảnh sát chống bạo động được trang bị khiên và dùi cui điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
警察值勤或防暴时使用的特制短棍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (根) + 警棍
Lượng từ cho dùi cui là 根. VD: 一根警棍 – một cây dùi cui.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
