Chuyển đến nội dung
警棍

jǐnggùn

HSK6Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. dùi cui cảnh sát
  2. dùi cui

Ví dụ

  1. 警察巡逻时随身携带着警棍。

    Jǐngchá xúnluó shí suíshēn xiédài zhe jǐnggùn.

    Cảnh sát mang theo dùi cui bên mình khi đi tuần tra.

  2. 他挥舞着手里的警棍维持现场秩序。

    Tā huīwǔ zhe shǒu lǐ de jǐnggùn wéichí xiànchǎng zhìxù.

    Anh ấy vung dùi cui trong tay để giữ trật tự hiện trường.

  3. 防暴警察配备了盾牌和电警棍。

    Fángbào jǐngchá pèibèi le dùnpái hé diànjǐnggùn.

    Cảnh sát chống bạo động được trang bị khiên và dùi cui điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 橡胶警棍 xiàngjiāo jǐnggùndùi cui cao su
  • 电警棍 diànjǐnggùndùi cui điện
  • 手持警棍 shǒu chí jǐnggùntay cầm dùi cui
  • 配备警棍 pèibèi jǐnggùntrang bị dùi cui

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警察值勤或防暴时使用的特制短棍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (根) + 警棍

Lượng từ cho dùi cui là 根. VD: 一根警棍 – một cây dùi cui.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

警
棍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1