Chuyển đến nội dung
警犬

jǐngquǎn

Hán Việt: CẢNH KHUYỂN

HSK7–9Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. chó nghiệp vụ cảnh sát
  2. chó cảnh sát
  3. cảnh khuyển

Ví dụ

  1. 警犬在现场发现了重要的线索。

    Jǐngquǎn zài xiànchǎng fāxiàn le zhòngyào de xiànsuǒ.

    Chó nghiệp vụ đã tìm thấy manh mối quan trọng tại hiện trường.

  2. 这只警犬嗅觉十分灵敏,立下过许多功劳。

    Zhè zhī jǐngquǎn xiùjué shífēn língmǐn, lìxià guo xǔduō gōngláo.

    Chú chó cảnh sát này có khứu giác vô cùng nhạy bén, đã lập nhiều chiến công.

  3. 训导员正在草地上对新来的警犬进行训练。

    Xùndǎoyuán zhèngzài cǎodì shang duì xīn lái de jǐngquǎn jìnxíng xùnliàn.

    Cán bộ huấn luyện đang huấn luyện các chú chó nghiệp vụ mới tới trên bãi cỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 训练警犬 xùnliàn jǐngquǎnhuấn luyện chó nghiệp vụ
  • 警犬基地 jǐngquǎn jīdìcăn cứ huấn luyện chó cảnh sát
  • 出动警犬 chūdòng jǐngquǎnđiều động chó cảnh sát
  • 训犬员 xùnquǎnyuáncán bộ huấn luyện chó nghiệp vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过专门训练,协助警察破案、巡逻等的犬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出动 / 携带 + 警犬 + động từ

Điều động hoặc mang theo chó cảnh sát để thực hiện nhiệm vụ. VD: 警方出动警犬搜寻失踪人员。 – Cảnh sát đã điều động chó nghiệp vụ tìm kiếm người mất tích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

警
犬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1