1Danh từ
- chó nghiệp vụ cảnh sát
- chó cảnh sát
- cảnh khuyển
Ví dụ
Jǐngquǎn zài xiànchǎng fāxiàn le zhòngyào de xiànsuǒ.
Chó nghiệp vụ đã tìm thấy manh mối quan trọng tại hiện trường.
Zhè zhī jǐngquǎn xiùjué shífēn língmǐn, lìxià guo xǔduō gōngláo.
Chú chó cảnh sát này có khứu giác vô cùng nhạy bén, đã lập nhiều chiến công.
Xùndǎoyuán zhèngzài cǎodì shang duì xīn lái de jǐngquǎn jìnxíng xùnliàn.
Cán bộ huấn luyện đang huấn luyện các chú chó nghiệp vụ mới tới trên bãi cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过专门训练,协助警察破案、巡逻等的犬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出动 / 携带 + 警犬 + động từ
Điều động hoặc mang theo chó cảnh sát để thực hiện nhiệm vụ. VD: 警方出动警犬搜寻失踪人员。 – Cảnh sát đã điều động chó nghiệp vụ tìm kiếm người mất tích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
