1Danh từ
- chuông báo động
- chuông cảnh báo
- hồi chuông cảnh tỉnh
Ví dụ
Qiāo xiǎng ānquán jǐngzhōng.
Gióng lên hồi chuông cảnh báo an toàn.
Zhè cì shìgù gěi wǒmen qiāoxiǎng le jǐngzhōng.
Tai nạn lần này đã gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho chúng tôi.
Fǎnfǔbài dòuzhēng yào jǐngzhōng chángmíng.
Cuộc đấu tranh chống tham nhũng phải luôn duy trì hồi chuông cảnh báo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报告险情的钟,比喻引起警觉的信号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……敲响警钟
gióng lên hồi chuông cảnh báo/cảnh tỉnh cho ai. VD: 这场火灾给所有人敲响了警钟。– Vụ hỏa hoạn này đã gióng lên hồi chuông cảnh tỉnh cho tất cả mọi người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
