Chuyển đến nội dung
认定認定

rèndìng

Hán Việt: NHẬN ĐỊNH

Động từV

HSK6

1Động từ

  1. xác định
  2. cho rằng
  3. khẳng định
  4. kiên định
  5. chắc chắn

Ví dụ

  1. 警方认定他是主要嫌疑人。

    Jǐngfāng rèndìng tā shì zhǔyào xiányírén.Cảnh sát xác định anh ta là nghi phạm chính.

  2. 只要是他认定的事,谁也改变不了。

    Zhǐyào shì tā rèndìng de shì, shuí yě gǎibiàn bù liǎo.Chỉ cần là việc anh ấy đã kiên định, không ai thay đổi được.

2V

  1. nhận định, đinh ninh, tin chắc

Ví dụ

  1. 只要是他认定的目标,就绝不会轻易放弃。

    Zhǐyào shì tā rèndìng de mùbiāo, jiù jué bú huì qīngyì fàngqì.Chỉ cần là mục tiêu anh ấy đã xác định thì quyết không dễ dàng từ bỏ.

  2. 陪审团最终认定被告定罪成立。

    Péishěntuán zuìzhōng rèndìng bèigào dìngzuì chénglì.Bồi thẩm đoàn cuối cùng xác nhận việc kết tội bị cáo là xác đáng.

    Từ mục 定罪

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认定事实 rèndìng shìshíxác định sự thật
  • 认定责任 rèndìng zérènxác định trách nhiệm
  • 最终认定 zuìzhōng rèndìngkết luận / xác định cuối cùng
  • 认定目标 rèndìng mùbiāokiên định mục tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

确定地认为;坚定地认为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

认定 + danh từ / mệnh đề

Đưa ra phán đoán, xác định chắc chắn về một sự việc hay tính chất. VD: 专家认定这是一件真品。– Chuyên gia xác định đây là món đồ thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

认
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1