Chuyển đến nội dung
认知認知

rènzhī

Hán Việt: NHẬN TRI

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. nhận thức
  2. hiểu biết
  3. tri thức

Ví dụ

  1. 读书能够扩大我们对世界的认知。

    Dúshū nénggòu kuòdà wǒmen duì shìjiè de rènzhī.Đọc sách có thể mở rộng nhận thức của chúng ta về thế giới.

  2. 每个人的认知水平是不同的。

    Měi gèrén de rènzhī shuǐpíng shì bù tóng de.Trình độ nhận thức của mỗi người là khác nhau.

2Danh từ

  1. nhận thức, hiểu biết

Ví dụ

  1. 科学实验能帮助我们打破对未知领域的固有认知。

    Kēxué shíyàn néng bāngzhù wǒmen dǎpò duì wèizhī lǐngyù de gùyǒu rènzhī.Các thí nghiệm khoa học có thể giúp chúng ta phá vỡ những nhận thức cố hữu về những lĩnh vực chưa biết.

  2. 新的科学发现颠覆了人们原有的认知。

    Xīn de kēxué fāxiàn diānfù le rénmen yuányǒu de rènzhī.Phát hiện khoa học mới đã đảo lộn hoàn toàn nhận thức vốn có của con người.

    Từ mục 颠覆

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认知水平 rènzhī shuǐpíngtrình độ nhận thức
  • 认知能力 rènzhī nénglìnăng lực nhận thức
  • 认知过程 rènzhī guòchéngquá trình nhận thức
  • 认知障碍 rènzhī zhàng'àirối loạn nhận thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过心理活动(如感觉、知觉、记忆、思维等)获取知识的过程或结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……的认知

cụm danh từ chỉ sự hiểu biết, nhận thức về đối tượng nào đó. VD: 刷新对历史的认知 – làm mới nhận thức về lịch sử.

认知 + tân ngữ

động từ nhận thức, hiểu biết về sự vật hiện tượng. VD: 认知事物 – nhận thức sự vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

认
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1