1Động từ
- nhận thức
- hiểu biết
- tri thức
Ví dụ
2Danh từ
- nhận thức, hiểu biết
Ví dụ
Kēxué shíyàn néng bāngzhù wǒmen dǎpò duì wèizhī lǐngyù de gùyǒu rènzhī.Các thí nghiệm khoa học có thể giúp chúng ta phá vỡ những nhận thức cố hữu về những lĩnh vực chưa biết.
Xīn de kēxué fāxiàn diānfù le rénmen yuányǒu de rènzhī.Phát hiện khoa học mới đã đảo lộn hoàn toàn nhận thức vốn có của con người.
Từ mục 颠覆
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过心理活动(如感觉、知觉、记忆、思维等)获取知识的过程或结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……的认知
cụm danh từ chỉ sự hiểu biết, nhận thức về đối tượng nào đó. VD: 刷新对历史的认知 – làm mới nhận thức về lịch sử.
认知 + tân ngữ
động từ nhận thức, hiểu biết về sự vật hiện tượng. VD: 认知事物 – nhận thức sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
