1Động từ
- chứng nhận
- xác nhận
Ví dụ
Gāi chǎnpǐn yǐjīng tōngguò le guójiā ānquán rènzhèng.
Sản phẩm này đã thông qua chứng nhận an toàn quốc gia.
Chūguó liúxué xūyào bǎ bìyè zhèngshū sòng dào shǐguǎn rènzhèng.
Đi du học nước ngoài cần đem bằng tốt nghiệp đến đại sứ quán để chứng nhận.
Wǒ de shèjiāo zhànghào yǐjīng wánchéng le shímíng rènzhèng.
Tài khoản mạng xã hội của tôi đã hoàn thành xác thực danh tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过调查检验,确认真实或合乎标准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + …… + 认证
Đạt được tiêu chuẩn chứng nhận nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
