1Động từ
- đăng ký mua (cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản...)
- đặt mua trước
Ví dụ
Xǔduō tóuzīzhě zhēngxiāng rèngòu xīn fāxíng de gǔpiào.
Nhiều nhà đầu tư tranh nhau đăng ký mua cổ phiếu mới phát hành.
Zhè chù xīn lóupán kāipán dì-yī tiān jiù bèi rèngòu yì kōng.
Dự án bất động sản mới này đã được đặt mua hết sạch ngay ngày mở bán đầu tiên.
Tā rèngòu le shí wàn yuán de guójiā zhàiquàn.
Anh ấy đã đăng ký mua mười vạn tệ trái phiếu chính phủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按规定申请购买(股票、债券、房产等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
认购 + danh từ (tài sản/chứng khoán)
Đăng ký mua cổ phiếu, trái phiếu, quỹ hay bất động sản. VD: 认购新股 – Đăng ký mua cổ phiếu mới.
享有 + 优先认购权
Được hưởng quyền ưu tiên mua trước. VD: 老股东享有优先认购权。– Cổ đông cũ được quyền ưu tiên mua trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
