Chuyển đến nội dung
认购認購

rèngòu

Hán Việt: NHẬN CẤU

Lượng từ: 笔、次

1Động từ

  1. đăng ký mua (cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản...)
  2. đặt mua trước

Ví dụ

  1. 许多投资者争相认购新发行的股票。

    Xǔduō tóuzīzhě zhēngxiāng rèngòu xīn fāxíng de gǔpiào.

    Nhiều nhà đầu tư tranh nhau đăng ký mua cổ phiếu mới phát hành.

  2. 这处新楼盘开盘第一天就被认购一空。

    Zhè chù xīn lóupán kāipán dì-yī tiān jiù bèi rèngòu yì kōng.

    Dự án bất động sản mới này đã được đặt mua hết sạch ngay ngày mở bán đầu tiên.

  3. 他认购了十万元的国家债券。

    Tā rèngòu le shí wàn yuán de guójiā zhàiquàn.

    Anh ấy đã đăng ký mua mười vạn tệ trái phiếu chính phủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认购股票 rèngòu gǔpiàođăng ký mua cổ phiếu
  • 认购份额 rèngòu fèn'éhạn mức đăng ký mua
  • 优先认购权 yōuxiān rèngòuqánquyền ưu tiên mua
  • 公开认购 gōngkāi rèngòuchào bán/đăng ký mua công khai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按规定申请购买(股票、债券、房产等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

认购 + danh từ (tài sản/chứng khoán)

Đăng ký mua cổ phiếu, trái phiếu, quỹ hay bất động sản. VD: 认购新股 – Đăng ký mua cổ phiếu mới.

享有 + 优先认购权

Được hưởng quyền ưu tiên mua trước. VD: 老股东享有优先认购权。– Cổ đông cũ được quyền ưu tiên mua trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

认
购

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1