Chuyển đến nội dung
让开讓開

ràngkāi

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. tránh ra
  2. nhường lối

Ví dụ

  1. 请让开一下,车要过来了。

    Qǐng ràngkāi yíxià, chē yào guòlái le.Xin hãy tránh ra một chút, xe sắp tới rồi.

  2. 大家让开一条路,让救护车过去。

    Dàjiā ràngkāi yì tiáo lù, ràng jiùhùchē guòqù.Mọi người dạt ra một lối cho xe cấp cứu đi qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 快让开 kuài ràngkāinhanh tránh ra
  • 让开路 ràngkāi lùnhường đường
  • 往旁边让开 wǎng pángbiān ràngkāitránh sang bên cạnh
  • 赶紧让开 gǎnjǐn ràngkāimau chóng tránh ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

避开;让到一旁,使通道畅通。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

让开 + tân ngữ (đường, chỗ...)

dạt ra, nhường ra (lối đi, vị trí). VD: 让开一条路。– Nhường một lối đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

让
开

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1