Chuyển đến nội dung
议价議價

yìjià

Hán Việt: NGHỊ GIÁ

Động từDanh từ

Lượng từ: 次

1Động từ

  1. thương lượng giá cả
  2. mặc cả
  3. trả giá

Ví dụ

  1. 在农贸市场上买菜通常可以议价。

    Zài nóngmào shìchǎng shang mǎi cài tōngcháng kěyǐ yìjià.Mua rau ở chợ nông sản thường có thể mặc cả.

  2. 双方经过多次议价,终于达成了协议。

    Shuāngfāng jīngguò duō cì yìjià, zhōngyú dáchéng le xiéyì.Hai bên sau nhiều lần thương lượng giá cả cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

2Danh từ

  1. giá thương lượng
  2. giá thỏa thuận

Ví dụ

  1. 这套二手房的最终议价是两百万元。

    Zhè tào èrshǒufáng de zuìzhōng yìjià shì liǎngbǎi wàn yuán.Giá thỏa thuận cuối cùng của căn nhà cũ này là hai triệu tệ.

  2. 议价比原先预估的要低很多。

    Yìjià bǐ yuánxiān yùgū de yào dī hěn duō.Giá thương lượng thấp hơn nhiều so với dự tính ban đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自主议价 zìzhǔ yìjiàtự chủ thương lượng giá
  • 议价能力 yìjià nénglìnăng lực đàm phán giá cả
  • 协商议价 xiéshāng yìjiàthương lượng giá qua hiệp thương
  • 议价商品 yìjià shāngpǐnhàng hóa giá thỏa thuận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

买卖双方商议货物的价格;商定后的价格。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/同……议价

Thương lượng giá với ai. VD: 买方正跟厂商议价。 – Bên mua đang thương thảo giá với xưởng.

不接受 + 议价

Không nhận mặc cả/trả giá. VD: 本店不接受议价。 – Quán không nhận mặc cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

议
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1