1Động từ
- nhận xét và giảng giải, đánh giá
- nhận xét và bình giảng
- nhận xét, phân tích bình luận bài làm
Ví dụ
Lǎoshī zài kètáng shang duì dàjiā de zuòwén jìnxíng le xiángxì jiǎngpíng.
Thầy giáo đã nhận xét và giảng giải chi tiết về bài làm văn của cả lớp trên giảng đường.
Jiàoguān zài xùnliàn jiéshù hòu duì gè ge duìwu de biǎoxiàn zuò le jiǎnyào jiǎngpíng.
Huấn luyện viên đã nhận xét ngắn gọn về màn thể hiện của từng đội sau khi buổi tập kết thúc.
Xià yì jié kè wǒmen yào jízhōng jiǎngpíng zhè cì qīzhōng kǎojuàn.
Tiết sau chúng ta sẽ tập trung chữa và nhận xét bài thi giữa kỳ này.
Jīntiān xiàwǔ lǎoshī yào zài kètáng shang jiǎngpíng zhè cì qīzhōng kǎojuàn.
Chiều nay cô giáo sẽ chữa và nhận xét bài thi giữa kỳ trên lớp.
Xià jié kè lǎoshī huì duì zhè cì zuòwén jìnxíng jiǎngpíng.
Tiết sau giáo viên sẽ chữa và nhận xét bài văn lần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
讲析并评论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行讲评
Nhận xét, đánh giá và phân tích về một đối tượng, tác phẩm hay bài làm cụ thể. VD: 老师对考试结果进行讲评。– Thầy giáo nhận xét về kết quả kiểm tra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
