Chuyển đến nội dung
讲评講評

jiǎngpíng

Hán Việt: GIẢNG BÌNH

HSK6

1Động từ

  1. nhận xét và giảng giải, đánh giá
  2. nhận xét và bình giảng
  3. nhận xét, phân tích bình luận bài làm

Ví dụ

  1. 老师在课堂上对大家的作文进行了详细讲评。

    Lǎoshī zài kètáng shang duì dàjiā de zuòwén jìnxíng le xiángxì jiǎngpíng.

    Thầy giáo đã nhận xét và giảng giải chi tiết về bài làm văn của cả lớp trên giảng đường.

  2. 教官在训练结束后对各个队伍的表现做了简要讲评。

    Jiàoguān zài xùnliàn jiéshù hòu duì gè ge duìwu de biǎoxiàn zuò le jiǎnyào jiǎngpíng.

    Huấn luyện viên đã nhận xét ngắn gọn về màn thể hiện của từng đội sau khi buổi tập kết thúc.

  3. 下一节课我们要集中讲评这次期中考卷。

    Xià yì jié kè wǒmen yào jízhōng jiǎngpíng zhè cì qīzhōng kǎojuàn.

    Tiết sau chúng ta sẽ tập trung chữa và nhận xét bài thi giữa kỳ này.

  4. 今天下午老师要在课堂上讲评这次期中考卷。

    Jīntiān xiàwǔ lǎoshī yào zài kètáng shang jiǎngpíng zhè cì qīzhōng kǎojuàn.

    Chiều nay cô giáo sẽ chữa và nhận xét bài thi giữa kỳ trên lớp.

  5. 下节课老师会对这次作文进行讲评。

    Xià jié kè lǎoshī huì duì zhè cì zuòwén jìnxíng jiǎngpíng.

    Tiết sau giáo viên sẽ chữa và nhận xét bài văn lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 认真讲评 rènzhēn jiǎngpíngnhận xét kỹ lưỡng
  • 作业讲评 zuòyè jiǎngpíngchữa và nhận xét bài tập
  • 讲评试卷 jiǎngpíng shìjuànchữa bài thi
  • 公开讲评 gōngkāi jiǎngpíngnhận xét công khai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

讲析并评论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……进行讲评

Nhận xét, đánh giá và phân tích về một đối tượng, tác phẩm hay bài làm cụ thể. VD: 老师对考试结果进行讲评。– Thầy giáo nhận xét về kết quả kiểm tra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
评

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1