1Danh từ
- buổi phỏng vấn
- cuộc trò chuyện
Ví dụ
Zuówǎn de diànshì fǎngtán fēicháng jīngcǎi.
Buổi phỏng vấn trên truyền hình tối qua vô cùng đặc sắc.
Zhè piān fǎngtánlù jìlù le tā de chuàngyè jīnglì.
Bài phỏng vấn này ghi lại quá trình khởi nghiệp của anh ấy.
Wǒmen jiāng zài xià qī jiémù zhōng bōchū zhuānjiā fǎngtán.
Chúng tôi sẽ phát sóng buổi trò chuyện cùng chuyên gia trong kỳ tới.
2Động từ
- phỏng vấn và trò chuyện
Ví dụ
Jìzhě fǎngtán le duō wèi zhuānjiā xuézhě.
Phóng viên đã phỏng vấn và trò chuyện với nhiều chuyên gia, học giả.
Yánjiū xiǎozǔ zhèngzài fǎngtán dāngdì jūmín.
Nhóm nghiên cứu đang phỏng vấn các cư dân địa phương.
Wǒmen dǎsuàn shēnrù fǎngtán jǐ wèi yīxiàn jiàoshī.
Chúng tôi dự định phỏng vấn sâu một số giáo viên trực tiếp giảng dạy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
访问并谈话;也指访谈记录或节目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
访谈 + đối tượng
Động từ mang tân ngữ chỉ người được phỏng vấn, trao đổi. VD: 逐一访谈调查对象 – phỏng vấn từng đối tượng điều tra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
