Chuyển đến nội dung
评委評委

píngwěi

Hán Việt: BÌNH ỦY

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. giám khảo
  2. thành viên ban giám khảo

Ví dụ

  1. 他是本次比赛的评委之一。

    Tā shì běn cì bǐsài de píngwěi zhī yī.Ông ấy là một trong những giám khảo của cuộc thi lần này.

  2. 评委打出了全场最高分。

    Píngwěi dǎ chū le quánchǎng zuìgāo fēn.Ban giám khảo đã cho số điểm cao nhất toàn trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 担任评委 dānrèn píngwěiđảm nhiệm vị trí giám khảo
  • 特邀评委 tèyāo píngwěigiám khảo khách mời đặc biệt
  • 评委席 píngwěixíghế ban giám khảo
  • 评委评分 píngwěi píngfēngiám khảo chấm điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

评审委员会的委员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + ai đó + 出任/担任 + 评委

Biểu thị ai đó đảm nhận chức vụ thành viên hội đồng giám khảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

评
委

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1