1Động từ
- thẩm định
- xét duyệt
- đánh giá
Ví dụ
Zhuānjiā zǔ zhèngzài duì gāi xiàngmù jìnxíng yángé píngshěn.
Tổ chuyên gia đang tiến hành thẩm định nghiêm ngặt đối với dự án này.
Lùnwén píngshěn tōngcháng xūyào hàofèi shù zhōu shíjiān.
Xét duyệt luận văn thường mất vài tuần lễ.
Gāi fāng'àn yǐ tōngguò chūbù píngshěn.
Phương án đó đã vượt qua vòng thẩm định ban đầu.
2Danh từ
- ban giám khảo
- người xét duyệt
Ví dụ
Zhè cì bǐsài yāoqǐngle duō wèi zhīmíng píngshěn.
Cuộc thi lần này đã mời nhiều giám khảo nổi tiếng.
Píngshěn men duì xuǎnshǒu de biǎoxiàn jǐyù le gāodù píngjià.
Các giám khảo đã đánh giá rất cao phần thể hiện của thí sinh.
Zuòwéi zhuānyè píngshěn, bìxū bǎochí kèguān gōngzhèng.
Với tư cách là người xét duyệt chuyên nghiệp, phải giữ tính khách quan và công bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
评判并且审核。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行评审
Tiến hành thẩm định, xét duyệt đối với đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
