Chuyển đến nội dung
评注評註

píngzhù

Hán Việt: BÌNH CHÚ

Lượng từ: 篇、条、本

1Động từ

  1. bình luận và chú giải
  2. bình chú

Ví dụ

  1. 这位学者花费了多年时间评注这本古籍。

    Zhè wèi xuézhě huāfèi le duōnián shíjiān píngzhù zhè běn gǔjí.

    Học giả này đã dành nhiều năm để bình chú cuốn cổ tịch này.

  2. 老师正在评注学生的论文。

    Lǎoshī zhèngzài píngzhù xuésheng de lùnwén.

    Thầy giáo đang bình luận và chú thích bài luận của học sinh.

  3. 他对这部文学作品进行了详细的评注。

    Tā duì zhè bù wénxué zuòpǐn jìnxíng le xiángxì de píngzhù.

    Ông ấy đã tiến hành bình chú chi tiết đối với tác phẩm văn học này.

2Danh từ

  1. lời bình chú
  2. bản bình chú

Ví dụ

  1. 书本末尾附有详细的评注。

    Shūběn mòwěi fùyǒu xiángxì de píngzhù.

    Cuối sách có đính kèm phần bình chú chi tiết.

  2. 这部《红楼梦》评注本非常畅销。

    Zhè bù "Hónglóumèng" píngzhù běn fēicháng chàngxiāo.

    Bản bình chú cuốn Hồng Lâu Mộng này bán rất chạy.

  3. 这些评注有助于读者理解原文的深刻含义。

    Zhèxiē píngzhù yǒu zhùyú dúzhě lǐjiě yuánwén de shēnkè hányì.

    Những lời bình chú này giúp ích cho độc giả hiểu được hàm ý sâu sắc của nguyên tác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 详细评注 xiángxì píngzhùbình chú chi tiết
  • 评注本 píngzhùběnbản bình chú
  • 进行评注 jìnxíng píngzhùtiến hành bình chú
  • 附有评注 fùyǒu píngzhùcó kèm theo bình chú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

评论并注释,也指评论和注释的文字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + danh từ + 进行评注

tiến hành bình chú đối với tác phẩm/văn bản. VD: 教授对这首诗进行了评注。– Giáo sư đã tiến hành bình chú bài thơ này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

评
注

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1