1Động từ
- bình luận và chú giải
- bình chú
Ví dụ
Zhè wèi xuézhě huāfèi le duōnián shíjiān píngzhù zhè běn gǔjí.
Học giả này đã dành nhiều năm để bình chú cuốn cổ tịch này.
Lǎoshī zhèngzài píngzhù xuésheng de lùnwén.
Thầy giáo đang bình luận và chú thích bài luận của học sinh.
Tā duì zhè bù wénxué zuòpǐn jìnxíng le xiángxì de píngzhù.
Ông ấy đã tiến hành bình chú chi tiết đối với tác phẩm văn học này.
2Danh từ
- lời bình chú
- bản bình chú
Ví dụ
Shūběn mòwěi fùyǒu xiángxì de píngzhù.
Cuối sách có đính kèm phần bình chú chi tiết.
Zhè bù "Hónglóumèng" píngzhù běn fēicháng chàngxiāo.
Bản bình chú cuốn Hồng Lâu Mộng này bán rất chạy.
Zhèxiē píngzhù yǒu zhùyú dúzhě lǐjiě yuánwén de shēnkè hányì.
Những lời bình chú này giúp ích cho độc giả hiểu được hàm ý sâu sắc của nguyên tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
评论并注释,也指评论和注释的文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + danh từ + 进行评注
tiến hành bình chú đối với tác phẩm/văn bản. VD: 教授对这首诗进行了评注。– Giáo sư đã tiến hành bình chú bài thơ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
