1Động từ
- phân xử đúng sai
- phân xử phải trái
- bình xét lẽ phải
Ví dụ
Zǒu, wǒmen zhǎo dàjiā pínglǐ qù!
Đi, chúng ta tìm mọi người phân xử phải trái!
Qǐng nǐ lái gěi píngping lǐ, dàodǐ shéi zuò de duì?
Mời bạn tới phân xử xem rốt cuộc ai làm đúng?
Tāmen chǎo de bùkěkāijiāo, zhǐhǎo qǐng línjū lái pínglǐ.
Họ cãi nhau không dứt, đành phải nhờ hàng xóm đến phân giải đúng sai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
评论是非曲直,判定谁对谁错。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
找/请 + ai + 评理
Tìm/nhờ ai đó phân xử đúng sai. VD: 我要找老板评理。– Tôi muốn tìm sếp phân xử phải trái.
给/替 + ai + 评理
Đứng ra phân giải, phân xử cho ai. VD: 请您给我们评评理。– Xin bác phân xử cho chúng cháu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
