Từ điển chưa có mục “诅”. Pinyin tham khảo: zǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yǔqí zǔzhòu hēi'àn, bùrú diǎnliàng làzhú.
Thay vì nguyền rủa bóng tối, chi bằng hãy thắp sáng một ngọn nến.
Từ mục 诅咒
Shībài hòu tā zhěngtiān zǔzhòu zìjǐ de mìngyùn.
Sau khi thất bại, anh ấy cả ngày nguyền rủa số phận của mình.
Từ mục 诅咒
Tónghuà lǐ de wūpó zǔzhòu le zhěng zuò chéngbǎo.
Mụ phù thủy trong truyện cổ tích đã nguyền rủa cả tòa lâu đài.
Từ mục 诅咒
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诅” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
