1Động từ
- lừa gạt lấy
- lừa đảo chiếm đoạt
Ví dụ
Piànzi yòng jiǎ jièkǒu zhàqǔle lǎorén de yǎnglǎojīn.
Kẻ lừa đảo dùng cớ giả để lừa lấy tiền dưỡng lão của cụ già.
Tā yīn shèxián zhàqǔ jù'é bǎoxiǎnjīn ér bèi jǐngfāng dàibǔ.
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ lừa đoạt số tiền bảo hiểm khổng lồ.
Fànzuì fènzǐ tōngguò diànxìn wǎngluò zhàqǔ tārén cáiwù.
Bọn tội phạm lừa chiếm đoạt tài sản của người khác qua mạng viễn thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用欺骗手段取得(财物等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + phương thức + 诈取 + danh từ
thông qua thủ đoạn nào đó để lừa đoạt tài sản. VD: 通过假合同诈取资金 – thông qua hợp đồng giả để lừa đoạt vốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
