Chuyển đến nội dung
诉求訴求

sùqiú

Hán Việt: TỐ CẦU

HSK7–9Lượng từ: 个、项

1Danh từ

  1. yêu cầu
  2. nguyện vọng
  3. thỉnh cầu

Ví dụ

  1. 政府认真听取了民众的合理诉求。

    Zhèngfǔ rènzhēn tīngqǔ le mínzhòng de hélǐ sùqiú.

    Chính phủ đã lắng nghe kỹ càng các nguyện vọng hợp lý của người dân.

  2. 员工们提出了提高薪资的诉求。

    Yuángōngmen tíchū le tígāo xīnzī de sùqiú.

    Các nhân viên đã đưa ra yêu cầu tăng lương.

  3. 企业必须关注消费者的核心诉求。

    Qǐyè bìxū guānzhù xiāofèizhě de héxīn sùqiú.

    Doanh nghiệp phải quan tâm đến những yêu cầu cốt lõi của người tiêu dùng.

2Động từ

  1. kêu gọi
  2. đòi hỏi
  3. hướng tới

Ví dụ

  1. 该广告主要诉求年轻人的消费理念。

    Gāi guǎnggào zhǔyào sùqiú niánqīngrén de xiāofèi lǐniàn.

    Quảng cáo này chủ yếu hướng đến quan niệm tiêu dùng của giới trẻ.

  2. 他们在抗议中诉求社会公平与正义。

    Tāmen zài kàngyì zhōng sùqiú shèhuì gōngpíng yǔ zhèngyì.

    Họ kêu gọi sự công bằng và chính nghĩa xã hội trong cuộc biểu tình.

  3. 该产品诉求健康与环保的理念。

    Gāi chǎnpǐn sùqiú jiànkāng yǔ huánbǎo de lǐniàn.

    Sản phẩm này hướng tới thông điệp sức khỏe và bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 合理诉求 hélǐ sùqiúyêu cầu hợp lý/nguyện vọng chính đáng
  • 表达诉求 biǎodá sùqiúbày tỏ nguyện vọng
  • 核心诉求 héxīn sùqiúnguyện vọng cốt lõi
  • 利益诉求 lìyì sùqiúđòi hỏi về lợi ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

诉说理由并提出要求;诉说或表达的要求、愿望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

表达 / 提出 + 诉求

Dùng như danh từ chỉ nguyện vọng, đòi hỏi được nêu ra với cơ quan, tổ chức hoặc đối tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诉
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1