1Động từ
- giãi bày
- kể lể
- tâm sự
- kể lể, giãi bày, thổ lộ
Ví dụ
Tā xiàng hǎo péngyou sùshuō le nèixīn de kǔmèn.
Cô ấy giãi bày nỗi buồn phiền trong lòng với bạn thân.
Lǎorén mànmàn sùshuō zhe dāngnián de wǎngshì.
Cụ già từ tốn kể lại chuyện xưa năm nào.
Tā yǎn hán rèlèi, xiàng dàjiā sùshuō le zìjǐ de zāoyù.
Anh ấy rơm rớm nước mắt, kể cho mọi người nghe về nỗi bất hạnh của mình.
Tā xiàng hǎoyǒu sùshuō le zhèxiē nián lái suǒ shòu de wěiqu.
Cô ấy giãi bày với bạn thân những uất ức phải chịu đựng trong ngần ấy năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
陈述;倾吐,把事情或感情讲给人听。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + sb + 诉说 + sth
Giãi bày, kể lể nỗi niềm hay sự việc gì đó với ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
