1Động từ
- làm thử
- thử làm
Ví dụ
Zhè dào cài wǒ hái méi zuò guò, jīntiān dǎsuàn xiān shìzuò yí cì.Món này tôi chưa làm bao giờ, hôm nay định làm thử một lần trước.
Xīn chǎnpǐn zài pīliàng shēngchǎn qián bìxū xiān shìzuò jǐ gè yàngpǐn.Sản phẩm mới trước khi sản xuất hàng loạt bắt buộc phải làm thử vài mẫu trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
试验着做(某种物品或进行某种尝试)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试做 + tân ngữ
Thực hiện thử một việc hoặc một sản phẩm gì đó. VD: 师傅正在试做新点心。– Bếp trưởng đang làm thử món điểm tâm mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
