Chuyển đến nội dung
试剂試劑

shìjì

Hán Việt: THÍ TỄ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种、瓶、盒

1Danh từ

  1. thuốc thử
  2. thuốc thử hóa học
  3. sinh phẩm xét nghiệm

Ví dụ

  1. 化学实验室里存放着各种试剂。

    Huàxué shíyànshì lǐ cúnfàng zhe gè zhǒng shìjì.Trong phòng thí nghiệm hóa học lưu trữ rất nhiều loại thuốc thử.

  2. 这种试剂遇到酸会变成红色。

    Zhè zhǒng shìjì yù dào suān huì biànchéng hóngsè.Loại thuốc thử này khi gặp axit sẽ biến thành màu đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化学试剂 huàxué shìjìthuốc thử hóa học
  • 检测试剂 jiǎncè shìjìsinh phẩm xét nghiệm
  • 诊断试剂 zhěnduàn shìjìsinh phẩm chẩn đoán
  • 试剂盒 shìjìhébộ kit xét nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在化学实验或医学检验中用于检验、测定或合成其他物质的纯净物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 试剂 + 进行 + 反应/检测

dùng thuốc thử/sinh phẩm để tiến hành phản ứng hoặc xét nghiệm. VD: 用化学试剂进行检验。– Dùng thuốc thử hóa học để kiểm nghiệm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

试
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1