Chuyển đến nội dung
诗集詩集

shījí

Hán Việt: THI TẬP

Danh từ

HSK5Lượng từ: 本、部

1Danh từ

  1. tập thơ
  2. tuyển tập thơ

Ví dụ

  1. 这是他出版的第一本诗集。

    Zhè shì tā chūbǎn de dì yī běn shījí.Đây là tập thơ đầu tiên mà ông ấy xuất bản.

  2. 我喜欢在晚上读诗集。

    Wǒ xǐhuan zài wǎnshang dú shījí.Tôi thích đọc tập thơ vào buổi tối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出版诗集 chūbǎn shījíxuất bản tập thơ
  • 一本诗集 yī běn shījímột tập thơ
  • 现代诗集 xiàndài shījítập thơ hiện đại
  • 著名诗集 zhùmíng shījítập thơ nổi tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

编辑成册的诗歌总集。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一本 + 诗集

Dùng lượng từ '本' hoặc '部' cho thi tập. VD: 买一本诗集 – mua một tập thơ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诗
集

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1