1Danh từ
- thơ
- thơ ca
- bài thơ, thơ
- bài thơ, thi ca
Ví dụ
Tā xiěle yì shǒu yōuměi de shī.
Anh ấy đã viết một bài thơ tuyệt đẹp.
Zhè shǒu xiàndài shī biǎodá le duì jiāxiāng de sīniàn.
Bài thơ hiện đại này bày tỏ nỗi nhớ quê hương.
Zhōngguó gǔdài yǒu xǔduō zhùmíng de shī.
Thời cổ đại Trung Quốc có rất nhiều bài thơ nổi tiếng.
Tā hěn xǐhuan dú Zhōngguó Tángdài de gǔshī.
Anh ấy rất thích đọc thơ cổ thời nhà Đường của Trung Quốc.
Zhè shǒu shī biǎodá le shīrén nóngnóng de sīxiāng zhī qíng.
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương da diết của tác giả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文学体裁的一种,通过有节奏、韵律的语言反映生活、抒发情感。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一首 + 诗
Lượng từ dùng cho thơ ca là 首 (shǒu). VD: 他朗诵了一首诗。– Anh ấy ngâm một bài thơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “诗” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
