Chuyển đến nội dung
诠

quán

Từ điển chưa có mục “诠”. Pinyin tham khảo: quán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这部电影完美地诠释了友谊的真谛。

    Zhè bù diànyǐng wánměi de quánshì le yǒuyì de zhēndì.

    Bộ phim này đã làm sáng tỏ một cách hoàn hảo ý nghĩa đích thực của tình bạn.

    Từ mục 诠释

  2. 演员用出色的演技深刻诠释了这一角色。

    Yǎnyuán yòng chūsè de yǎnjì shēnkè quánshì le zhè yí gè juésè.

    Diễn viên dùng diễn xuất xuất sắc để lột tả sâu sắc nhân vật này.

    Từ mục 诠释

  3. 这本书从新的视角诠释了经典哲学思想。

    Zhè běn shū cóng xīn de shìjiǎo quánshì le jīngdiǎn zhéxué sīxiǎng.

    Cuốn sách này đã diễn giải tư tưởng triết học kinh điển từ một góc nhìn mới.

    Từ mục 诠释

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “诠” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1