Từ điển chưa có mục “诠”. Pinyin tham khảo: quán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng wánměi de quánshì le yǒuyì de zhēndì.
Bộ phim này đã làm sáng tỏ một cách hoàn hảo ý nghĩa đích thực của tình bạn.
Từ mục 诠释
Yǎnyuán yòng chūsè de yǎnjì shēnkè quánshì le zhè yí gè juésè.
Diễn viên dùng diễn xuất xuất sắc để lột tả sâu sắc nhân vật này.
Từ mục 诠释
Zhè běn shū cóng xīn de shìjiǎo quánshì le jīngdiǎn zhéxué sīxiǎng.
Cuốn sách này đã diễn giải tư tưởng triết học kinh điển từ một góc nhìn mới.
Từ mục 诠释
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
