1Động từ
- giải thích
- chú giải
- làm sáng tỏ
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng wánměi de quánshì le yǒuyì de zhēndì.
Bộ phim này đã làm sáng tỏ một cách hoàn hảo ý nghĩa đích thực của tình bạn.
Yǎnyuán yòng chūsè de yǎnjì shēnkè quánshì le zhè yí gè juésè.
Diễn viên dùng diễn xuất xuất sắc để lột tả sâu sắc nhân vật này.
Zhè běn shū cóng xīn de shìjiǎo quánshì le jīngdiǎn zhéxué sīxiǎng.
Cuốn sách này đã diễn giải tư tưởng triết học kinh điển từ một góc nhìn mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说明;解释。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诠释 + 概念/角色/主题
Giải thích rõ hoặc thể hiện, diễn giải một khái niệm, nhân vật hoặc chủ đề nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
