1Tính từ
- tường tận
- chi tiết
- đầy đủ
Ví dụ
Bàogào duì zhè cì shìgù zuòle xiángjìn de diàochá.
Báo cáo đã tiến hành điều tra tường tận về sự cố lần này.
Qǐng nǐ wèi wǒmen zuò yí cì xiángjìn de jièshào.
Xin bạn giới thiệu tường tận cho chúng tôi một lần.
Shū lǐ duì zhè yí lìshǐ shìjiàn jìzǎi de shífēn xiángjìn.
Trong sách ghi chép rất chi tiết về sự kiện lịch sử này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
详细全面,没有遗漏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 详尽的 + danh từ
Tiến hành một hành động nào đó một cách tỉ mỉ, đầy đủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
