jìn TẬN
1Động từ
- hết
- dùng hết
- cạn
- tận tâm
- dốc hết
- làm tròn
- dốc hết, tận lực
Ví dụ
Hàojìn le suǒyǒu jīnglì hé shíjiān.
Tiêu hao hết mọi công sức và thời gian.
Jìn zìjǐ de zuì dà nǔlì qù wánchéng rènwu.
Dốc hết sức lực lớn nhất của mình để hoàn thành nhiệm vụ.
Zuòwéi zǐnǚ, wǒmen yīnggāi jìndào xiàoshùn fùmǔ de yìwù.
Là con cái, chúng ta phải làm tròn bổn phận hiếu kính cha mẹ.
Zhǐyào jìn le zuìdà de nǔlì, shībài le yě bú yíhàn.
Chỉ cần đã dốc hết sức mình thì dẫu có thất bại cũng không nuối tiếc.
Zhǐyào měi gè rén dōu jìn zuì dà nǔlì, rènwù yídìng néng shùnlì wánchéng.
Chỉ cần mỗi người đều dốc hết sức mình, nhiệm vụ nhất định sẽ hoàn thành thuận lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完;达到极点;努力做到。
jǐn TẬN
2Phó từ
- cố gắng hết mức
- hết sức
- toàn
- chỉ toàn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极力;达到最大限度;全,只。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽 + 力量/心意/责任/义务
Mang tân ngữ chỉ sự dốc hết năng lực hoặc làm trọn nghĩa vụ, trách nhiệm. VD: 尽力而为。– Cố gắng hết sức mà làm.
động từ + 尽
Làm bổ ngữ kết quả biểu thị hành động đã cạn hoặc kết thúc hoàn toàn. VD: 用尽所有力气。– Dùng hết mọi sức lực.
尽 + tính từ (尽快/尽早/尽先)
Đứng trước một số tính từ hạn chế để biểu đạt sự ưu tiên cao nhất hoặc đạt đến mức tối đa. VD: 请尽快联系我们。– Xin hãy liên hệ với chúng tôi càng sớm càng tốt.
尽 + 是 + danh từ
Biểu thị toàn là, ngập tràn một sự vật hoặc hiện tượng nào đó. VD: 屋子里尽是书。– Trong phòng chỉ toàn là sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尽” 18
- 尽管jǐnguǎn TẪN QUẢNmặc dù; cho dù; mặc dù, cho dùHSK4
- 尽快jǐnkuài TẬN KHOÁInhanh chóng; càng sớm càng tốtHSK5
- 尽力jìnlì TẬN LỰCtận lực; cố hết sức; dốc sứcHSK5
- 尽量jǐnliàng TẬN LƯỢNGcố gắng hết sức; hết mức có thểHSK5
- 用尽yòngjìn DỤNG TẬNdùng hết; dốc hết; vắt kiệtHSK5
- 耗尽hàojìn HÁO TẬNdùng hết; cạn kiệt; tiêu hao hếtHSK6
- 竭尽jiéjìndốc hết; dùng hết; cố gắng hết sứcHSK6
- 尽情jìnqíng TẬN TÌNHthỏa thích; hết mình; thỏa thuêHSK7–9
- 尽头jìntóu TẬN ĐẦUđiểm cuối; chỗ tận cùngHSK7–9
- 尽早jǐnzǎo TẬN TẢOcàng sớm càng tốtHSK7–9
- 详尽xiángjìn TƯỜNG TẬNtường tận; chi tiết; đầy đủHSK7–9
- 尽职jìnzhítận tụy với công việc; làm tròn bổn phận; tận chức
- 筋疲力尽jīnpílìjìn CÂN BÌ LỰC TẬNkiệt sức; mệt lử; mệt rã rờiHSK5
- 绞尽脑汁jiǎo jìn nǎo zhī GIẢO TẬN NÃO TRỊCHvắt óc suy nghĩHSK6
- 竭尽全力jiéjìn-quánlì KIỆT TẬN TOÀN LỰCdốc hết toàn lực; cố gắng hết sứcHSK7–9
- 苦尽甘来kǔjìn-gānlái KHỔ TẬN CAM LAIhết khổ đến sướng; khổ tận cam lai; qua cơn bĩ cực đến hồi thái laiHSK7–9
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒu ỨNG HỮU TẪN HỮUcó đủ mọi thứ; cái gì cần có đều có; có đủ mọi thứ, cần gì có nấyHSK7–9
- 精疲力尽jīngpílìjìnkiệt sức; mệt lử; hết hơi hết sức
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
