Chuyển đến nội dung
尽儘 / 盡

jìn · jǐn

Hán Việt: TẬN

HSK7–9

jìn TẬN

1Động từ

  1. hết
  2. dùng hết
  3. cạn
  4. tận tâm
  5. dốc hết
  6. làm tròn
  7. dốc hết, tận lực

Ví dụ

  1. 耗尽了所有精力和时间。

    Hàojìn le suǒyǒu jīnglì hé shíjiān.

    Tiêu hao hết mọi công sức và thời gian.

  2. 尽自己的最大努力去完成任务。

    Jìn zìjǐ de zuì dà nǔlì qù wánchéng rènwu.

    Dốc hết sức lực lớn nhất của mình để hoàn thành nhiệm vụ.

  3. 作为子女,我们应该尽到孝顺父母的义务。

    Zuòwéi zǐnǚ, wǒmen yīnggāi jìndào xiàoshùn fùmǔ de yìwù.

    Là con cái, chúng ta phải làm tròn bổn phận hiếu kính cha mẹ.

  4. 只要尽了最大的努力,失败了也不遗憾。

    Zhǐyào jìn le zuìdà de nǔlì, shībài le yě bú yíhàn.

    Chỉ cần đã dốc hết sức mình thì dẫu có thất bại cũng không nuối tiếc.

  5. 只要每个人都尽最大努力,任务一定能顺利完成。

    Zhǐyào měi gè rén dōu jìn zuì dà nǔlì, rènwù yídìng néng shùnlì wánchéng.

    Chỉ cần mỗi người đều dốc hết sức mình, nhiệm vụ nhất định sẽ hoàn thành thuận lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽力 jìnlìhết sức, dốc lòng
  • 尽心尽力 jìnxīn jìnlìtận tâm tận lực
  • 尽情 jìnqíngthỏa thích, hết mình
  • 耗尽 hàojìntiêu hao cạn kiệt
  • 取之不尽 qǔzhībùjìndùng mãi không cạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

完;达到极点;努力做到。

jǐn TẬN

2Phó từ

  1. cố gắng hết mức
  2. hết sức
  3. toàn
  4. chỉ toàn

Ví dụ

  1. 有什么困难请尽管提出来。

    Yǒu shénme kùnnan qǐng jǐnguǎn tí chūlái.

    Có khó khăn gì xin cứ việc nêu ra.

  2. 这一路上尽是石头。

    Zhè yí lù shang jǐn shì shítóu.

    Suốt cả đoạn đường này toàn là đá.

  3. 请你尽量在下周一之前把报告交齐。

    Qǐng nǐ jǐnliàng zài xià zhōuyī zhīqián bǎ bàogào jiāoqí.

    Xin bạn cố gắng nộp đủ báo cáo trước thứ Hai tuần sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽快 jǐnkuàicàng sớm càng tốt
  • 尽量 jǐnliàngcố gắng hết mức
  • 尽早 jǐnzǎocàng sớm càng tốt
  • 尽管 jǐnguǎncứ việc, mặc dù
  • 尽是 jǐn shìchỉ toàn là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极力;达到最大限度;全,只。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尽 + 力量/心意/责任/义务

Mang tân ngữ chỉ sự dốc hết năng lực hoặc làm trọn nghĩa vụ, trách nhiệm. VD: 尽力而为。– Cố gắng hết sức mà làm.

động từ + 尽

Làm bổ ngữ kết quả biểu thị hành động đã cạn hoặc kết thúc hoàn toàn. VD: 用尽所有力气。– Dùng hết mọi sức lực.

尽 + tính từ (尽快/尽早/尽先)

Đứng trước một số tính từ hạn chế để biểu đạt sự ưu tiên cao nhất hoặc đạt đến mức tối đa. VD: 请尽快联系我们。– Xin hãy liên hệ với chúng tôi càng sớm càng tốt.

尽 + 是 + danh từ

Biểu thị toàn là, ngập tràn một sự vật hoặc hiện tượng nào đó. VD: 屋子里尽是书。– Trong phòng chỉ toàn là sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “尽” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1