1Động từ
- kể chi tiết
- thuật lại tường tận
- trình bày cặn kẽ
Ví dụ
Qǐng nǐ xiángshù yíxià dāngshí de qíngkuàng.
Xin bạn hãy thuật lại chi tiết tình hình lúc đó.
Zuòzhě zài shū zhōng xiángshù le zìjǐ de jīnglì.
Tác giả đã kể lại cặn kẽ trải nghiệm của bản thân trong cuốn sách.
Bàogào zhōng méiyǒu xiángshù jùtǐ de shùjù.
Trong báo cáo không trình bày tường tận số liệu cụ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
详细地叙述或说明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
详述 + 经过/原因/情况
kể/trình bày chi tiết điều gì đó. VD: 详述事情的真相。– Trình bày cặn kẽ chân tướng sự việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
