Chuyển đến nội dung
诬陷誣陷

wūxiàn

Hán Việt: VU HÃM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. vu cáo
  2. vu khống
  3. vu oan

Ví dụ

  1. 他是被别人诬陷的。

    Tā shì bèi biérén wūxiàn de.Anh ấy bị người khác vu khống.

  2. 你不能平白无故地诬陷好人。

    Nǐ bù néng píngbái-wúgù de wūxiàn hǎorén.Bạn không thể vô cớ vu khống người tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 诬陷他人 wūxiàn tārénvu cáo người khác
  • 恶意诬陷 èyì wūxiàncố ý vu khống
  • 遭受诬陷 zāoshòu wūxiànbị vu oan
  • 诬陷罪 wūxiànzuìtội vu khống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伪造事实,陷害别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

诬陷 + ai (+ 做某事)

Vu khống, đổ tội oan cho ai (làm việc gì).

被……诬陷

Cấu trúc bị động: bị ai đó vu khống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诬
陷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1