1Danh từ
- thể
- dạng (ngữ pháp: chủ động, bị động)
Ví dụ
Dòngcí yǒu zhǔdòng yǔtài hé bèidòng yǔtài zhī fēn.Động từ có sự phân chia thể chủ động và thể bị động.
Yīngyǔ zhōng chángcháng shǐyòng bèidòng yǔtài lái qiángdiào dòngzuò de chéngshòuzhě.Trong tiếng Anh thường dùng thể bị động để nhấn mạnh đối tượng tiếp nhận hành động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
语法范畴之一,表示动词所表示的动作和主语之间的关系,如主动语态、被动语态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主动/被动 + 语态
kết hợp thường dùng trong ngữ pháp học chỉ dạng chủ động hoặc bị động. VD: 变为被动语态。– Chuyển sang thể bị động.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
