1Danh từ
- sai số
- độ lệch
Ví dụ
Shíyàn zhōng bìxū jǐnliàng jiǎnxiǎo wùchā.
Trong thí nghiệm cần phải cố gắng giảm thiểu sai số.
Zhè liǎng zǔ cèliáng shùjù zhījiān cúnzài wēixiǎo de wùchā.
Giữa hai bộ số liệu đo đạc này tồn tại sai số nhỏ.
Yíqì lǎohuà kěnéng dǎozhì cèliáng wùchā zēngdà.
Thiết bị xuống cấp có thể khiến sai số đo lường tăng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
准确值与测量值或计算值之间的差额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 误差 + 控制在……之内
Biểu thị việc khống chế độ lệch hoặc sai số trong một phạm vi nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
