Chuyển đến nội dung
误誤

wù

Hán Việt: NGỘ

Động từDanh từPhó từ

HSK6Bộ: 讠9 nét

1Động từ

  1. lỡ
  2. trễ
  3. làm chậm trễ
  4. lỡ dở, làm chậm trễ, làm hỏng

Ví dụ

  1. 别误了火车。

    Bié wù le huǒchē.Đừng để lỡ chuyến tàu.

  2. 路上堵车,误了开会的时间。

    Lùshang dǔchē, wù le kāihuì de shíjiān.Trên đường kẹt xe nên đã làm trễ giờ họp.

2Danh từ

  1. sai lầm
  2. lỗi

Ví dụ

  1. 这本书里没有明显的误。

    Zhè běn shū lǐ méiyǒu míngxiǎn de wù.Trong cuốn sách này không có lỗi sai nào rõ ràng.

  2. 笔误在所难免,修改过来就好。

    Bǐwù zàisuǒ nánmiǎn, xiūgǎi guòlái jiù hǎo.Lỗi viết sai là khó tránh, sửa lại là được.

3Phó từ

  1. nhầm lẫn
  2. sai

Ví dụ

  1. 我误听了他的话。

    Wǒ wùtīng le tā de huà.Tôi nghe nhầm lời anh ấy nói.

  2. 小李误入了一个危险的区域。

    Xiǎo Lǐ wù rù le yí ge wēixiǎn de qūyù.Tiểu Lý đã đi nhầm vào một khu vực nguy hiểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耽误时间 dānwu shíjiānlàm lỡ thời gian
  • 误入歧途 wù rù qítúlạc lối, lầm đường lạc lối
  • 笔误 bǐwùlỗi do viết nhầm
  • 误传 wùchuántruyền bá sai lệch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

错;耽误。

Ghi chú: Bên trái là bộ ngôn (讠) chỉ lời nói, bên phải là chữ 'ngô' (吴); lời nói gây sai lệch dẫn đến hiểu lầm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

误 + động từ (入/信/伤/听...)

Biểu thị làm một hành động nào đó do nhầm lẫn, sơ suất. VD: 他误服了药物。– Anh ấy uống nhầm thuốc.

误 + tân ngữ (thời gian/sự việc)

Làm chậm trễ, trễ nải hoặc bỏ lỡ một dịp nào đó. VD: 别误了大事。– Đừng làm lỡ việc lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

误

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “误” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1