1Động từ
- lỡ
- trễ
- làm chậm trễ
- lỡ dở, làm chậm trễ, làm hỏng
Ví dụ
2Danh từ
- sai lầm
- lỗi
Ví dụ
3Phó từ
- nhầm lẫn
- sai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
错;耽误。
Ghi chú: Bên trái là bộ ngôn (讠) chỉ lời nói, bên phải là chữ 'ngô' (吴); lời nói gây sai lệch dẫn đến hiểu lầm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误 + động từ (入/信/伤/听...)
Biểu thị làm một hành động nào đó do nhầm lẫn, sơ suất. VD: 他误服了药物。– Anh ấy uống nhầm thuốc.
误 + tân ngữ (thời gian/sự việc)
Làm chậm trễ, trễ nải hoặc bỏ lỡ một dịp nào đó. VD: 别误了大事。– Đừng làm lỡ việc lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “误” 10
- 错误cuòwù THÁC NGỘsai lầm; lỗi lầm; saiHSK4
- 误会wùhuì NGỘ HỘIhiểu lầm; ngộ nhận; sự hiểu lầmHSK4
- 失误shīwù THẤT NGỘlỗi lầm; sai sót; mắc lỗiHSK5
- 耽误dānwu ĐAM NGỘlàm lỡ; làm trễ; chậm trễHSK6
- 误解wùjiě NGỘ GIẢIhiểu lầm; hiểu sai; sự hiểu lầmHSK6
- 误差wùchā NGỘ SAIsai số; độ lệchHSK7–9
- 误导wùdǎo NGỘ ĐẠOdẫn dắt sai; hướng dẫn sai lạc; gây hiểu lầmHSK7–9
- 误区wùqū NGỘ KHUngộ nhận; nhận thức sai lầm; quan niệm sai lệchHSK7–9
- 延误yánwù DIÊN NGỘtrì hoãn; làm trễ; chậm trễHSK7–9
- 误入歧途wùrùqítúlạc lối; đi vào con đường sai tráiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
