1Động từ
- dụ dỗ bắt cóc
- lừa gạt bắt cóc
Ví dụ
Fànzuì fènzǐ qǐtú yòuguǎi értóng.
Kẻ phạm tội mưu toan lừa bắt cóc trẻ em.
Jǐngchá chénggōng jiějiù le bèi yòuguǎi de shàonǚ.
Cảnh sát đã giải cứu thành công thiếu nữ bị lừa bắt cóc.
Yòuguǎi rénkǒu shì yánzhòng de wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Bắt cóc buôn người là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用欺骗手段把妇女或小孩等拐走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诱拐 + Danh từ (chỉ người)
Động từ mang tân ngữ chỉ người bị lừa bắt cóc (thường là phụ nữ hoặc trẻ em). VD: 严禁诱拐妇女。– Nghiêm cấm bắt cóc phụ nữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
