Chuyển đến nội dung
拐拐 / 枴 / 柺

guǎi

Hán Việt: QUẢI

HSK6Bộ: 扌8 nét

1Động từ

  1. rẽ
  2. ngoặt
  3. lừa gạt
  4. bắt cóc
  5. rẽ, quẹo

Ví dụ

  1. 前面十字路口往右拐。

    Qiánmiàn shízìlùkǒu wǎng yòu guǎi.

    Chỗ ngã tư phía trước thì rẽ phải.

  2. 他被人拐走了许多钱财。

    Tā bèi rén guǎi zǒu le xǔduō qiáncái.

    Anh ấy bị người ta lừa mất rất nhiều tiền tài.

  3. 这个人贩子拐骗了多名儿童。

    Zhè ge rénfànzi guǎipiàn le duō míng értóng.

    Kẻ buôn người này đã lừa gạt bắt cóc nhiều trẻ em.

  4. 往前走,往左拐。

    Wǎng qián zǒu, wǎng zuǒ guǎi.

    Đi về phía trước rồi rẽ trái.

  5. 往前走一百米,然后向右拐就是展览馆。

    Wǎng qián zǒu yìbǎi mǐ, ránhòu xiàng yòu guǎi jiù shì zhǎnlǎnguǎn.

    Đi về phía trước một trăm mét, sau đó rẽ phải là tới nhà triển lãm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 往左拐 wǎng zuǒ guǎirẽ sang trái
  • 往右拐 wǎng yòu guǎirẽ sang phải
  • 拐骗儿童 guǎipiàn értónglừa gạt bắt cóc trẻ em
  • 拐走钱财 guǎizǒu qiáncáicuỗm mất tiền bạc
  • 拐弯抹角 guǎiwānmòjiǎonói vòng vo quanh co

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

转变方向;欺骗或拐骗。

Ghi chú: Bộ tài gảy 扌 bên trái, chữ khẩu 口 và đao 刀 tạo thành chữ biệt 另 bên phải.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

往 / 向 + hướng + 拐

Chỉ phương hướng chuyển hướng, rẽ đường. VD: 走到尽头往左拐。– Đi đến cuối đường thì rẽ trái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “拐” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1