1Động từ
- rẽ
- ngoặt
- lừa gạt
- bắt cóc
- rẽ, quẹo
Ví dụ
Qiánmiàn shízìlùkǒu wǎng yòu guǎi.
Chỗ ngã tư phía trước thì rẽ phải.
Tā bèi rén guǎi zǒu le xǔduō qiáncái.
Anh ấy bị người ta lừa mất rất nhiều tiền tài.
Zhè ge rénfànzi guǎipiàn le duō míng értóng.
Kẻ buôn người này đã lừa gạt bắt cóc nhiều trẻ em.
Wǎng qián zǒu, wǎng zuǒ guǎi.
Đi về phía trước rồi rẽ trái.
Wǎng qián zǒu yìbǎi mǐ, ránhòu xiàng yòu guǎi jiù shì zhǎnlǎnguǎn.
Đi về phía trước một trăm mét, sau đó rẽ phải là tới nhà triển lãm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
转变方向;欺骗或拐骗。
Ghi chú: Bộ tài gảy 扌 bên trái, chữ khẩu 口 và đao 刀 tạo thành chữ biệt 另 bên phải.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往 / 向 + hướng + 拐
Chỉ phương hướng chuyển hướng, rẽ đường. VD: 走到尽头往左拐。– Đi đến cuối đường thì rẽ trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “拐” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
