Chuyển đến nội dung
诱饵誘餌

yòu’ěr

Hán Việt: DỤ NHĨ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mồi nhử
  2. mồi câu
  3. bẫy

Ví dụ

  1. 不要掉进敌人设下的诱饵。

    Bùyào diàojìn dírén shèxià de yòu'ěr.

    Đừng rơi vào miếng mồi nhử kẻ địch giăng ra.

  2. 钓鱼时,要选用合适的诱饵。

    Diàoyú shí, yào xuǎnyòng héshì de yòu'ěr.

    Khi câu cá, cần chọn mồi câu thích hợp.

  3. 骗子常用高额回报作为诱饵。

    Piànzi cháng yòng gāo'é huíbào zuòwéi yòu'ěr.

    Kẻ lừa đảo thường dùng lợi nhuận cao làm mồi nhử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设下诱饵 shèxià yòu'ěrgiăng mồi nhử
  • 抛出诱饵 pāochū yòu'ěrtung ra mồi nhử
  • 吞下诱饵 tūnxià yòu'ěrcắn câu / nuốt mồi
  • 以此为诱饵 yǐ cǐ wéi yòu'ěrlấy cái này làm mồi nhử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

捕捉动物或诱捕敌人时用来做诱惑物的东西;比喻引诱人上当的利物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/用 + A + 作为/为 + 诱饵

Dùng A làm mồi nhử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诱
饵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1