1Danh từ
- mồi (câu cá, bẫy con vật); mồi nhử (nghĩa bóng)
Ví dụ
Tā zài yúgōu shang zhuāng shàng ěr, ránhòu bǎ yúxiàn rēng jìn shuǐ lǐ.
Anh ấy gắn mồi vào lưỡi câu, sau đó quăng dây câu xuống nước.
Bié shàngdàng, nà zhǐshì piànzi pāochū de ěr.
Đừng mắc lừa, đó chỉ là miếng mồi do kẻ lừa đảo tung ra thôi.
Bǔshǔqì lǐ fàng le yì xiǎo kuài nǎilào zuòwéi ěr.
Trong bẫy chuột có đặt một mẩu phô mai làm mồi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引诱动物或其他生物上钩的食物;比喻引诱人上当的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以/用……为饵
Lấy thứ gì làm mồi nhử. VD: 他以高额回报为饵诱人投资。– Hắn lấy lợi nhuận cao làm mồi để dụ người khác đầu tư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “饵” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
