1Động từ
- dụ dỗ lừa gạt
- lừa gạt
- gạt gẫm
Ví dụ
Fànzuì fènzǐ yòupiàn lǎorén gòumǎi jiǎ yào.
Tội phạm dụ dỗ người già mua thuốc giả.
Tā bèi wǎngshàng de xūjiǎ xìnxī yòupiàn le.
Cô ấy đã bị các thông tin giả mạo trên mạng dụ dỗ lừa gạt.
Jǐngfāng tíxǐng dàjiā jǐngtì bèi yòupiàn qù piānpì dìfang.
Cảnh sát nhắc nhở mọi người cảnh giác trước việc bị lừa dụ đến những nơi hẻo lánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用诱惑手段欺骗人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诱骗 + ai + làm gì
Dụ dỗ lừa gạt ai làm việc gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
