1Động từ
- xin xỏ
- nói giúp
- nói đỡ
Ví dụ
Qǐng nǐ bāng wǒ gēn lǎoshī shuōqíng.
Xin bạn nói đỡ giúp tôi với thầy giáo.
Tā wéifǎn le jìlǜ, shuí lái tì tā shuōqíng yě méi yòng.
Anh ấy đã vi phạm kỷ luật, ai tới xin tha giúp cũng vô ích.
Wúlùn biérén zěnme shuōqíng, jīnglǐ dōu jiānchí àn yuánzé bànshì.
Bất kể người khác xin xỏ thế nào, giám đốc vẫn kiên quyết làm theo nguyên tắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代人陈说求情,以求免除处分或获得优待。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
替/给/帮 + ai + 说情
Biểu thị việc nói đỡ, xin giảm nhẹ tội lỗi hoặc xin đặc ân giúp ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
