1Danh từ
- sách báo
- tài liệu đọc
- ấn phẩm đọc
Ví dụ
Zhè shì yì běn shìhé értóng de kèwài dúwù.
Đây là một cuốn sách đọc ngoại khóa thích hợp cho trẻ em.
Tōngsú dúwù wǎngwǎng yōngyǒu guǎngfàn de dúzhě qúntǐ.
Các ấn phẩm phổ thông thường có lượng độc giả rộng rãi.
Túshūguǎn lǐ yǒu hěn duō shìhé lǎoniánrén de jiànkāng dúwù.
Trong thư viện có nhiều tài liệu đọc về sức khỏe dành cho người cao tuổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供阅读的书籍、报刊等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
适合……的 + 读物
Sách/tài liệu đọc phù hợp với đối tượng nào đó. VD: 这是适合初学者的读物。– Đây là tài liệu đọc phù hợp cho người mới học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
