Chuyển đến nội dung
读音讀音

dúyīn

Hán Việt: ĐỘC ÂM

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cách phát âm
  2. cách đọc

Ví dụ

  1. 这个汉字在不同语境下有不同的读音。

    Zhè ge hànzì zài bùtóng yǔjìng xià yǒu bùtóng de dúyīn.Chữ Hán này có cách phát âm khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.

  2. 请注意这两个词的读音区别。

    Qǐng zhùyì zhè liǎng gè cí de dúyīn qūbié.Xin hãy chú ý sự khác biệt về cách phát âm của hai từ này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正确读音 zhèngquè dúyīncách đọc chính xác
  • 标准读音 biāozhǔn dúyīnphát âm chuẩn
  • 读音规则 dúyīn guīzéquy tắc phát âm
  • 纠正读音 jiūzhèng dúyīnsửa phát âm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

汉字或单词的读法和发音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和 B 的读音

Cách phát âm của hai hay nhiều đối tượng được so sánh hoặc đề cập cùng nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

读
音

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1