Chuyển đến nội dung
课间課間

kèjiān

Hán Việt: KHÓA GIAN

Danh từ

HSK2

1Danh từ

  1. giữa giờ học
  2. giữa giờ học, giải lao

Ví dụ

  1. 课间休息十分钟。

    Kèjiān xiūxi shí fēnzhōng.Giờ ra chơi nghỉ mười phút.

  2. 课间同学们都在操场上玩。

    Kèjiān tóngxuémen dōu zài cāochǎng shang wán.Giờ ra chơi các bạn học sinh đều chơi ở sân trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 课间休息 kèjiān xiūxinghỉ giải lao giữa giờ
  • 课间操 kèjiāncāobài thể dục giữa giờ
  • 课间活动 kèjiān huódònghoạt động giữa giờ
  • 课间十分钟 kèjiān shí fēnzhōngmười phút ra chơi giữa giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两节课之间的休息时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 课间

dùng để chỉ khoảng thời gian nghỉ giữa các tiết học. VD: 在课间,大家喜欢聊聊天。– Vào giờ ra chơi, mọi người thích trò chuyện.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

课
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1