1Danh từ
- đề tài nghiên cứu
- vấn đề cần giải quyết
- đề tài, vấn đề nghiên cứu
- chủ đề, đề tài nghiên cứu
- đề tài nghiên cứu, vấn đề cần giải quyết
Ví dụ
Tāmen zhèngzài yánjiū yí gè zhòngyào de kēyán kètí.
Họ đang nghiên cứu một đề tài khoa học quan trọng.
Rúhé bǎohù shēngtài huánjìng shì rénlèi miànlín de zhòngdà kètí.
Làm thế nào để bảo vệ môi trường sinh thái là một vấn đề lớn mà nhân loại đang đối mặt.
Jiàoshòu dàilǐng kètízǔ ànshí wánchéng le zhè xiàng yánjiū rènwu.
Giáo sư đã dẫn dắt nhóm nghiên cứu hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ đề tài này.
Wǒ de yánjiū kètí shì 《Kǒngzǐ yǔ Zhōngguó》.
Đề tài nghiên cứu của tôi là "Khổng Tử và Trung Quốc".
Wǒ de yánjiū kètí shì guānyú Zhōngguó lìshǐ.
Đề tài nghiên cứu của tôi là về lịch sử Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究或讨论的主要问题或项目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研究 / 申报 / 完成 + 课题
Kết hợp động từ với danh từ 课题 để chỉ hoạt động nghiên cứu, đăng ký hoặc hoàn thành đề tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
