Chuyển đến nội dung
调养

diào yǎng

Từ điển chưa có mục “调养”. Pinyin tham khảo: diào yǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 经过精心调养,他的身体已经复原了。

    Jīngguò jīngxīn tiáoyǎng, tā de shēntǐ yǐjīng fùyuán le.

    Qua thời gian chăm sóc bồi dưỡng chu đáo, sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rồi.

    Từ mục 复原

  2. 医生建议他去山里的疗养院调养身体。

    Yīshēng jiànyì tā qù shān lǐ de liáoyǎngyuàn tiáoyǎng shēntǐ.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên đến viện điều dưỡng trong núi để bồi bổ sức khỏe.

    Từ mục 疗养院

  3. 经过调养,她的脸色红润,身材也丰满了。

    Jīngguò tiáoyǎng, tā de liǎnsè hóngrùn, shēncái yě fēngmǎn le.

    Sau thời gian tĩnh dưỡng, sắc mặt cô ấy hồng hào, vóc dáng cũng đẫy đà hơn.

    Từ mục 丰满

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
养

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1