Từ điển chưa có mục “调养”. Pinyin tham khảo: diào yǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jīngguò jīngxīn tiáoyǎng, tā de shēntǐ yǐjīng fùyuán le.
Qua thời gian chăm sóc bồi dưỡng chu đáo, sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rồi.
Từ mục 复原
Yīshēng jiànyì tā qù shān lǐ de liáoyǎngyuàn tiáoyǎng shēntǐ.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đến viện điều dưỡng trong núi để bồi bổ sức khỏe.
Từ mục 疗养院
Jīngguò tiáoyǎng, tā de liǎnsè hóngrùn, shēncái yě fēngmǎn le.
Sau thời gian tĩnh dưỡng, sắc mặt cô ấy hồng hào, vóc dáng cũng đẫy đà hơn.
Từ mục 丰满
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
