Chuyển đến nội dung
调动調動

diàodòng

Hán Việt: ĐIỀU ĐỘNG

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. điều động
  2. chuyển công tác
  3. huy động
  4. khơi dậy, huy động

Ví dụ

  1. 他被调动到新的工作岗位。

    Tā bèi diàodòng dào xīn de gōngzuò gǎngwèi.

    Anh ấy được điều động sang vị trí công tác mới.

  2. 老师善于调动学生的积极性。

    Lǎoshī shànyú diàodòng xuésheng de jījíxìng.

    Thầy giáo rất giỏi huy động tính tích cực của học sinh.

  3. 公司决定调动一部分资金支援分厂。

    Gōngsī juédìng diàodòng yíbùfen zījīn zhīyuán fēnchǎng.

    Công ty quyết định huy động một phần nguồn vốn để chi viện cho chi nhánh.

  4. 善于沟通的人懂得调动大家的积极性,化解团队矛盾。

    Shànyú gōutōng de rén dǒngde diàodòng dàjiā de jījīxìng, huàjiě tuánduì máodùn.

    Người giỏi giao tiếp luôn biết cách khơi dậy tinh thần nhiệt tình của mọi người để hóa giải mâu thuẫn trong tập thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调动工作 diàodòng gōngzuòchuyển công tác
  • 调动积极性 diàodòng jījíxìnghuy động tinh thần tích cực
  • 调动人员 diàodòng rényuánđiều động nhân sự
  • 调动资金 diàodòng zījīnhuy động vốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

更动(岗位、人员等);调集动员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调动 + danh từ trừu tượng (积极性/热情)

Khơi dậy, phát huy tinh thần, nhiệt tình. VD: 调动全体员工的热情。– Khơi dậy sự nhiệt tình của toàn thể nhân viên.

把 + người/vật + 调动到 + địa điểm/vị trí

Điều động ai/cái gì đến nơi nào. VD: 领导把他调动到总部。– Lãnh đạo đã điều động anh ấy về trụ sở chính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1