1Động từ
- điều động
- chuyển công tác
- huy động
- khơi dậy, huy động
Ví dụ
Tā bèi diàodòng dào xīn de gōngzuò gǎngwèi.
Anh ấy được điều động sang vị trí công tác mới.
Lǎoshī shànyú diàodòng xuésheng de jījíxìng.
Thầy giáo rất giỏi huy động tính tích cực của học sinh.
Gōngsī juédìng diàodòng yíbùfen zījīn zhīyuán fēnchǎng.
Công ty quyết định huy động một phần nguồn vốn để chi viện cho chi nhánh.
Shànyú gōutōng de rén dǒngde diàodòng dàjiā de jījīxìng, huàjiě tuánduì máodùn.
Người giỏi giao tiếp luôn biết cách khơi dậy tinh thần nhiệt tình của mọi người để hóa giải mâu thuẫn trong tập thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
更动(岗位、人员等);调集动员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调动 + danh từ trừu tượng (积极性/热情)
Khơi dậy, phát huy tinh thần, nhiệt tình. VD: 调动全体员工的热情。– Khơi dậy sự nhiệt tình của toàn thể nhân viên.
把 + người/vật + 调动到 + địa điểm/vị trí
Điều động ai/cái gì đến nơi nào. VD: 领导把他调动到总部。– Lãnh đạo đã điều động anh ấy về trụ sở chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
