1Động từ
- điều tiết và khống chế
- điều tiết vĩ mô
Ví dụ
Zhèngfǔ duì fángdìchǎn shìchǎng jìnxíng hóngguān tiáokòng.
Chính phủ tiến hành điều tiết vĩ mô đối với thị trường bất động sản.
Zhè ge xìtǒng néng zìdòng tiáokòng chējiān nèi de wēndù hé shīdù.
Hệ thống này có thể tự động điều khiển nhiệt độ và độ ẩm trong xưởng.
Wèile yìzhì tōnghuò péngzhàng, guójiā jiāqiáng le jīnróng tiáokòng.
Để kiềm chế lạm phát, nhà nước đã tăng cường kiểm soát tài chính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调节控制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行调控
Cấu trúc diễn đạt việc áp dụng biện pháp điều chỉnh, kiểm soát lên đối tượng nào đó. VD: 对物价进行调控。– Điều tiết giá cả thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
