1Động từ
- lấy nét
- chỉnh tiêu cự
Ví dụ
Pāizhào qián qǐng xiān tiáojiāo.
Trước khi chụp ảnh xin vui lòng lấy nét trước.
Zhè bù xiàngjī de zìdòng tiáojiāo gōngnéng fēicháng kuài.
Chức năng tự động lấy nét của chiếc máy ảnh này rất nhanh.
Tā zài ànguāng xià shǒudòng tiáojiāo, pāichū le yì zhāng jīngcǎi de zhàopiàn.
Anh ấy chỉnh tiêu cự bằng tay trong điều kiện thiếu sáng và đã chụp được một bức ảnh tuyệt vời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调节光学仪器的焦距,使成像清晰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + thiết bị + 调焦
lấy nét hoặc chỉnh tiêu cự cho thiết bị quang học. VD: 给显微镜调焦。– Lấy nét cho kính hiển vi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
