1Động từ
- chỉnh âm
- lên dây (đàn)
- chỉnh âm sắc
Ví dụ
Tánqín zhīqián, yídìng yào xiān tiáoyīn.
Trước khi chơi đàn, nhất định phải lên dây đàn trước.
Zhè wèi tiáoyīnshī de jìshù fēicháng zhuānyè.
Kỹ thuật của người thợ chỉnh âm này rất chuyên nghiệp.
Zhè jià gāngqín hěn jiǔ méi tiáoyīn le, yīndiào bú tài zhǔn.
Chiếc piano này lâu rồi chưa chỉnh âm, nốt nghe không chuẩn lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调理乐器的音律,使音调准确;调节音响设备的音质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + nhạc cụ + 调音
Biểu thị việc chỉnh âm hoặc lên dây cho một nhạc cụ cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
