Chuyển đến nội dung
谋求謀求

móuqiú

Hán Việt: MƯU CẦU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mưu cầu
  2. tìm kiếm

Ví dụ

  1. 各国应该谋求共同发展。

    Gè guó yīnggāi móuqiú gòngtóng fāzhǎn.Các nước nên mưu cầu sự phát triển chung.

  2. 他一直在谋求一份待遇更好的工作。

    Tā yìzhí zài móuqiú yí fèn dàiyù gèng hǎo de gōngzuò.Anh ấy luôn tìm kiếm một công việc có đãi ngộ tốt hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谋求发展 móuqiú fāzhǎnmưu cầu phát triển
  • 谋求和平 móuqiú hépíngmưu cầu hoà bình
  • 谋求共识 móuqiú gòngshítìm kiếm sự đồng thuận
  • 谋求利益 móuqiú lìyìmưu cầu lợi ích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

设法寻求;谋取。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

谋求 + 抽象名词 (发展 / 利益 / 和平 / 职位)

Nỗ lực, tìm cách để đạt được một mục tiêu hoặc lợi ích nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谋
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1